Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pilgrim”

169 câu thật có từ pilgrim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pilgrim nghĩa là người hành hương. pilgrim là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who journeys in foreign lands. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pilgrim

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "We are pilgrims, going for our souls to Rome; and whoever hinders us will have the saints to deal with."

    Từ trong câu: pilgrim, hinder, go, soul, whoever, deal

    Harriet Beecher Stowe, Agnes of Sorrento. Nguồn: Project Gutenberg #43076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Will you permit a wanderer, a pilgrim—the pilgrim of love, in short—to come to temporary anchor under your lee?

    Từ trong câu: pilgrim, anchor, temporary, permit, love, short, come

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will have to cater to the pilgrims, as it is from them that their traffic must come.

    Từ trong câu: cater, pilgrim, traffic, come

    Frank G. Carpenter, Cairo to Kisumu. Nguồn: Project Gutenberg #71651. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, so long as time lasts, the pilgrims of our own land, and from all lands, will thrill with its inspiration."

    Từ trong câu: thrill, pilgrim, inspiration, long, time, last, land

    C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By now her will would have resisted another’s coming to take her work--anchorite or pilgrim or monk from the monastery, or any desert wanderer.

    Từ trong câu: monk, pilgrim, monastery, now, resist, come, take, work

    Mary Johnston, The Wanderers. Nguồn: Project Gutenberg #57496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pilgrim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pilgrim fathers296 lần
canterbury pilgrim55 lần
pious pilgrim67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pilgrim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pilgrim trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ pilgrim hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pilgrim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pilgrim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pilgrim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pilgrim: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.