Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phonological”

44 câu thật có từ phonological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phonological nghĩa là âm vị học. phonological là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to phonology. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phonological

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • People suffering from Phonological Dyslexia often struggle their entire lives with reading, spelling and writing.

    Từ trong câu: phonological, people, suffer, often, struggle, entire, life, read

    «Motivation and emotion/Book/2015/Dyslexia and anxiety in children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202319 (bản sửa đổi 2580915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • All participants were tested using the Test of Phonological Awareness (TOPA) before and after using the program.

    Từ trong câu: phonological, participant, test, use, awareness, program

    «Language teaching/Fast ForWord», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106111 (bản sửa đổi 2135374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The study found that poor phonological awareness and processing was related to issues with small-sized math problems.

    Từ trong câu: phonological, study, find, poor, awareness, process, relate, issue

    «Psycholinguistics/Language and Arithmetic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106429 (bản sửa đổi 2580882). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Several games address phonological awareness, which is a skill that has been suggested as necessary for most children when learning to read .

    Từ trong câu: phonological, several, game, address, awareness, skill, suggest, necessary

    «Language teaching/Fast ForWord», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106111 (bản sửa đổi 2135374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These phonological errors always involve the exchange of like units; a vowel exchanges with a vowel and a consonant with another consonant.

    Từ trong câu: phonological, error, always, involve, exchange, like, unit, vowel

    «Psycholinguistics/Speech Errors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108070 (bản sửa đổi 2792421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, these phonological rules tend to vary depending on the specific sign language being considered.

    Từ trong câu: tend, furthermore, phonological, rule, vary, depend, specific, sign

    «Psycholinguistics/Components of Speech», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105172 (bản sửa đổi 2580884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng phonological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phonological awareness26 lần
phonological loop48 lần
phonological processing34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phonological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phonological trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ phonological hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phonological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phonological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phonological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phonological: can và could (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.