Câu tiếng Anh có từ “phonological”
44 câu thật có từ phonological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: phonological nghĩa là âm vị học. phonological là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to phonology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ phonological
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Apinihiti (metathesis) refers to the phonological process in which a ই or উ is pronounced before it occurs in the word.
Từ trong câu: phonological, refer, process, pronounce, occur, word
«Bengali/Dialects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295737 (bản sửa đổi 4623610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hence that diversity in sound of words in the various dialects, which bids defiance to etymological, or rather phonological investigation.
Từ trong câu: phonological, hence, diversity, sound, word, various, dialect, bid
John, 1780?-1847 Tanner, A Narrative of the Captivity and Adventures of John Tanner (U.S. Interpreter at the Saut de Ste. Marie) During Thirty Years Residence among the Indians in the Interior of North America. Nguồn: Project Gutenberg #61291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first is the phonological store or “inner ear,” governing speech perception, which can hold aural information (spoken words) for several seconds.
Từ trong câu: phonological, first, store, inner, ear, govern, speech, perception
«Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Several games address phonological awareness, which is a skill that has been suggested as necessary for most children when learning to read .
Từ trong câu: phonological, several, game, address, awareness, skill, suggest, necessary
«Language teaching/Fast ForWord», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106111 (bản sửa đổi 2135374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng phonological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ phonological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phonological trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ phonological hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ phonological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phonological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phonological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phonological: can và could (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.