Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phonological”

44 câu thật có từ phonological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phonological nghĩa là âm vị học. phonological là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to phonology. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phonological

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The script also employs diacritical marks to represent vowel length, one of the most significant phonological properties of the language.

    Từ trong câu: phonological, script, employ, mark, represent, vowel, length, significant

    «Adi language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178497 (bản sửa đổi 10965361). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng phonological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phonological awareness26 lần
phonological loop48 lần
phonological processing34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phonological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phonological trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ phonological hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phonological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phonological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phonological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phonological: can và could (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.