Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “persistence”

136 câu thật có từ persistence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: persistence nghĩa là kiên trì. persistence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of a continuous and connected period of time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Research has relied heavily on indirect measures, such as persistence on a second self-control task.

    Từ trong câu: persistence, research, rely, heavily, indirect, measure, second, self

    «Motivation and emotion/Book/2013/Self-control in health behaviours», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149753 (bản sửa đổi 2487398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This introduction sets the stage for exploring the stubborn persistence of truth through philosophy, history, and science.

    Từ trong câu: persistence, stubborn, introduction, set, stage, explore, truth, philosophy

    «Understanding Misbelief/Facts Are Stubborn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319272 (bản sửa đổi 2704300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Persistence overcame the opposition and he entered, becoming in a short time by his application, the leading spirit in the school.

    Từ trong câu: persistence, overcome, opposition, enter, become, short, time, application

    Frank Herbert Tubbs, Seed Thoughts for Singers. Nguồn: Project Gutenberg #37662. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This again refers back to the idea of personal identity in relation to time and the persistence question.

    Điều này một lần nữa đề cập đến ý tưởng về bản sắc cá nhân trong mối quan hệ với thời gian và câu hỏi về tính kiên trì.

    Từ trong câu: back, identity, persistence, refer, again, idea, personal, relation

    «Historical introduction to philosophy/Notes (introductory course)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11293 (bản sửa đổi 2464158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To meet it, struggle with it, and solve it successfully required an enormous waste of force, a continuous and endless persistence.

    Từ trong câu: successfully, enormous, continuous, endless, persistence, meet, struggle, solve

    Jeremiah Curtin, The Mongols in Russia. Nguồn: Project Gutenberg #72764. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Limitations regarding the programming languages supported, the programming model, the ability to access resources, and the long-term persistence are possible disadvantages.

    Từ trong câu: limitation, programming, programme, regarding, disadvantage, regard, persistence, program

    «I Dream of IoT/Chapter 4 : IoT and Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307427 (bản sửa đổi 3823281). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng persistence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dogged persistence53 lần
  • lactase persistence20 lần
  • persistence context54 lần
  • obstinate persistence36 lần
  • persistence upholds8 lần
  • persistence xml13 lần
  • persistence api10 lần
  • javax persistence7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ persistence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persistence trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ persistence hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ persistence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persistence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persistence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persistence: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.