Câu tiếng Anh có từ “persistence”
136 câu thật có từ persistence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: persistence nghĩa là kiên trì. persistence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of a continuous and connected period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ persistence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Had we examined with greater persistence our own methods of making science, we should have profited more.
Từ trong câu: persistence, examine, great, method, make, science, profit
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps we should comprehend these things better were it not for the persistence of the superstition that human beings habitually think.
Từ trong câu: persistence, perhaps, thing, better, superstition, human, be, think
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You should be commended for your persistence and self-motivation.
Từ trong câu: commend, persistence, self, motivation
«Biblical Studies (NT)/In Conclusion...», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=94751 (bản sửa đổi 2795016). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If it had not been for my persistence in this mental occupation I have no doubt I should have gone violently insane.
Từ trong câu: insane, persistence, mental, occupation, doubt, go, violently
Hutchins Hapgood, The Autobiography of a Thief. Nguồn: Project Gutenberg #45169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence their persistence, and indeed the impossibility that they should not persist, side by side with the most pure and perfect of philosophies.
Từ trong câu: persist, persistence, impossibility, hence, indeed, side, pure, perfect
Benedetto Croce, The Philosophy of the Practical: Economic and Ethic. Nguồn: Project Gutenberg #54938. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng persistence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dogged persistence | 53 lần |
| lactase persistence | 20 lần |
| persistence context | 54 lần |
| obstinate persistence | 36 lần |
| persistence upholds | 8 lần |
| persistence xml | 13 lần |
| persistence api | 10 lần |
| javax persistence | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ persistence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persistence trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ persistence hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ persistence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persistence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persistence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persistence: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.