Câu tiếng Anh có từ “persistence”
136 câu thật có từ persistence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: persistence nghĩa là kiên trì. persistence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of a continuous and connected period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ persistence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He has dogged persistence and a determination to conquer which triumphs over all obstacles.
Từ trong câu: persistence, dog, determination, conquer, triumph, obstacle
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Experience has shown that in plants which have suddenly varied the power of persistence is diminished.
Từ trong câu: persistence, experience, show, plant, suddenly, varied, power, diminish
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Research has relied heavily on indirect measures, such as persistence on a second self-control task.
Từ trong câu: persistence, research, rely, heavily, indirect, measure, second, self
«Motivation and emotion/Book/2013/Self-control in health behaviours», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149753 (bản sửa đổi 2487398). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The sole reason of the persistence of the caste feeling is that the black man belongs to a race which has been enslaved."
Từ trong câu: persistence, reason, feel, black, man, belong, race
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 05, May, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The reason for this lies in the fact that when a farmer has been drummed about so much he may grow resentful at the persistence.
Từ trong câu: persistence, reason, lie, fact, farmer, drum, much, grow
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng persistence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dogged persistence | 53 lần |
| lactase persistence | 20 lần |
| persistence context | 54 lần |
| obstinate persistence | 36 lần |
| persistence upholds | 8 lần |
| persistence xml | 13 lần |
| persistence api | 10 lần |
| javax persistence | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ persistence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persistence trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ persistence hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ persistence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persistence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persistence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persistence: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.