Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “penalize”

85 câu thật có từ penalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: penalize nghĩa là trừng phạt. penalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ penalize

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Should not penalize for any miscommunication and should try to think with different perspectives.

    Từ trong câu: penalize, try, think, different, perspective

    «Managing Groups and Teams/How Do You Manage Global Virtual Teams?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79227 (bản sửa đổi 3562997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Well, it ought to have been penalized half a dozen more times.

    Từ trong câu: penalize, well, ought, half, dozen, time

    Ralph Henry Barbour, The Fighting Scrub. Nguồn: Project Gutenberg #73435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should be included in all chemical reactions (but won't be penalized).

    Từ trong câu: penalize, include, chemical, reaction

    «IB Chemistry/Stoichiometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11454 (bản sửa đổi 4660579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The question is a fair one, should the boy and girl be penalized for living in the country?

    Từ trong câu: penalize, question, fair, boy, girl, live, country

    George Walter Fiske, The Challenge of the Country: A Study of Country Life Opportunity. Nguồn: Project Gutenberg #32749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Employes should be penalized by loss of pay for their disregard of the rules or regulations whether their actions do or do not result in casualties.

    Từ trong câu: penalize, loss, pay, disregard, rule, regulation, whether, action

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should not subsidize nor penalize immigrants.

    Từ trong câu: subsidize, penalize, immigrant

    «Dale Ogden, 2010 California gubernatorial candidate, talks with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=177523 (bản sửa đổi 4816528). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He considered that the young radio experimenters who were carrying Australia along the paths of peaceful scientific accomplishment should be subsidised rather than penalised.

    Ông cho rằng những nhà thí nghiệm vô tuyến trẻ tuổi đang đưa nước Úc đi theo con đường đạt được thành tựu khoa học hòa bình nên được trợ cấp thay vì bị trừng phạt.

    Từ trong câu: penalise, penalize, consider, young, radio, carry, path, peaceful

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng penalize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
penalize gryffindor11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ penalize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penalize trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ penalize hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ penalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penalize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penalize: Câu phủ định (29 câu), Câu bị động có by (8 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.