Câu tiếng Anh có từ “penalize”
85 câu thật có từ penalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: penalize nghĩa là trừng phạt. penalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ penalize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
On the other hand, we must also penalize those who add to the over consumption of resources.
Từ trong câu: penalize, hand, add, consumption, resource
«Introduction to Sociology/Human Ecology and Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43251 (bản sửa đổi 3655344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Trade must be penalized whichever action be taken, and merchants and others would rather have low ratios than be penalized.
Từ trong câu: penalize, ratio, trade, whichever, action, take, merchant, other
Walter William Wall, The war and our financial fabric. Nguồn: Project Gutenberg #75730. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The government must punish employes for non-observance of rules and penalize railroad officers for the non-enforcement of their regulations.
Từ trong câu: penalize, government, punish, non, rule, railroad, officer, enforcement
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is neither blindness nor recklessness; it is the baptism with which a young man must be baptized whose life is penalized for the Cross.
Từ trong câu: penalize, neither, blindness, young, man, life, cross
Ambrose Shepherd, Men in the Making. Nguồn: Project Gutenberg #22482. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng penalize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| penalize gryffindor | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ penalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penalize trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ penalize hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ penalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penalize: Câu phủ định (29 câu), Câu bị động có by (8 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.