Câu tiếng Anh có từ “penalize”
85 câu thật có từ penalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: penalize nghĩa là trừng phạt. penalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ penalize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It could have only penalized the use of programs such as DeCSS for an illicit purpose.
Từ trong câu: penalize, use, program, purpose
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If we value strong families, we can't perpetuate a system that actually penalizes those who stay together.
Từ trong câu: penalize, perpetuate, value, strong, family, system, actually, stay
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Progressive taxation, unlike a flat tax, penalizes businesses at higher rates for making more money, which also can discourage entrepreneurship.
Từ trong câu: penalize, progressive, unlike, flat, tax, business, high, rate
«Optimal Support for Entrepreneurship», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
It can be difficult for new teachers teaching in multiethnic classrooms to devise interesting assessments that do not penalize any groups of students.
Giáo viên mới giảng dạy trong các lớp học đa sắc tộc có thể gặp khó khăn trong việc đưa ra những đánh giá thú vị mà không phạt bất kỳ nhóm học sinh nào.
Từ trong câu: penalize, difficult, new, teacher, teach, classroom, interest, assessment
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 10: Teacher-Made Assessment Strategies/Selecting Appropriate Assessments, Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132197 (bản sửa đổi 4583775). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One young lady who had left the mine, who could better hear the shells above than the confusion of tongues below, was penalised with a gash--happily slight.
Từ trong câu: penalise, penalize, young, lady, leave, better, hear, shell
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng penalize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| penalize gryffindor | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ penalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penalize trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ penalize hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ penalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penalize: Câu phủ định (29 câu), Câu bị động có by (8 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.