Câu tiếng Anh có từ “penalize”
85 câu thật có từ penalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: penalize nghĩa là trừng phạt. penalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ penalize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You won't get penalized here if you do choose the wrong choice though.
Từ trong câu: penalize, get, choose, wrong, choice, though
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 1: The First Turnabout/Day 1 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429032 (bản sửa đổi 4605797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We made a couple of fumbles and got penalized twice and Horner wasn’t much better.
Từ trong câu: penalize, make, couple, get, twice, much, better
Ralph Henry Barbour, Hold 'em, Wyndham!. Nguồn: Project Gutenberg #77370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You won't get penalized if you choose the wrong answer.
Từ trong câu: penalize, get, choose, wrong, answer
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 1: The Lost Turnabout/Part 1-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433770 (bản sửa đổi 3926684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then she walked up to him and rewarded dexterity with deep purrs and penalized failure with cutting indifference or unmistakable chidings.
Từ trong câu: penalize, unmistakable, walk, up, reward, deep, failure, cut
Leo E. Miller, The Black Phantom. Nguồn: Project Gutenberg #24522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I marvelled that the referee did not penalize such rough behavior, but on comparatively few occasions did he mete out punishment.
Từ trong câu: penalize, referee, rough, behavior, occasion, out, punishment
Ralph Henry Barbour, Follow the Ball. Nguồn: Project Gutenberg #60540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He considered that the young radio experimenters who were carrying Australia along the paths of peaceful scientific accomplishment should be subsidised rather than penalised.
Ông cho rằng những nhà thí nghiệm vô tuyến trẻ tuổi đang đưa nước Úc đi theo con đường đạt được thành tựu khoa học hòa bình nên được trợ cấp thay vì bị trừng phạt.
Từ trong câu: penalise, penalize, consider, young, radio, carry, path, peaceful
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng penalize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| penalize gryffindor | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ penalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penalize trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ penalize hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ penalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penalize: Câu phủ định (29 câu), Câu bị động có by (8 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.