Câu tiếng Anh có từ “penalize”
85 câu thật có từ penalize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: penalize nghĩa là trừng phạt. penalize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ penalize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is less attractive because it penalizes both the short term and the long-term financial players.
Từ trong câu: penalize, less, attractive, because, short, term, long, financial
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Players are not penalized for eating meat raw, unless that meat is raw chicken, then they will get food poisoning.
Từ trong câu: penalize, player, eat, meat, raw, unless, chicken, get
«Minecraft resource gathering/Meat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437353 (bản sửa đổi 4191804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Search engines penalize sites using black hat techniques by ranking them lower, or by not showing them on search results at all.
Từ trong câu: penalize, search, engine, site, use, black, hat, technique
«Search engine optimization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84421 (bản sửa đổi 10982825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng penalize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| penalize gryffindor | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ penalize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penalize trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ penalize hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ penalize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penalize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penalize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penalize: Câu phủ định (29 câu), Câu bị động có by (8 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.