Câu tiếng Anh có từ “paradoxically”
73 câu thật có từ paradoxically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paradoxically nghĩa là nghịch lý thay. paradoxically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a paradoxical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paradoxically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
No Chinese is ever really lonely although, paradoxically, they are the most gregarious race on earth.
Từ trong câu: paradoxically, ever, really, lonely, although, race, earth
B. L. Putnam Weale, Wang the Ninth: The Story of a Chinese Boy. Nguồn: Project Gutenberg #37376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Socrates held that the wisest men are, paradoxically, the ones that are aware of and acknowledge their own ignorance.
Từ trong câu: paradoxically, hold, wise, man, one, aware, acknowledge, ignorance
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278372 (bản sửa đổi 3116969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In an hour more we were flying over Mexico, the most ancient, and paradoxically, the least known country on the continent.
Từ trong câu: paradoxically, hour, fly, ancient, least, know, country, continent
Jack Williamson, The second shell. Nguồn: Project Gutenberg #73951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was all so incomparably strange; and paradoxically, the strangest of it all was the fashion in which my mind began to accept it.
Từ trong câu: paradoxically, strange, fashion, mind, begin, accept
Ray Cummings, Into the fourth dimension. Nguồn: Project Gutenberg #73382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, the greatest constraints today to retaining the most dominant military force in the world, paradoxically, may be in overcoming the inertia of this success.
Từ trong câu: overcome, dominant, paradoxically, constraint, today, retain, thus, great
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradoxically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradoxically trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ paradoxically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paradoxically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradoxically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradoxically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradoxically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.