Câu tiếng Anh có từ “paradoxically”
73 câu thật có từ paradoxically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paradoxically nghĩa là nghịch lý thay. paradoxically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a paradoxical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paradoxically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Paradoxically, the secret to winning a game is not trying too hard.
Từ trong câu: paradoxically, secret, win, game, try, hard
«Mentor teacher/Coaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290186 (bản sửa đổi 3114959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Paradoxically, under the DMCA, it is not legal in the United States to provide such a tool.
Từ trong câu: paradoxically, legal, unite, state, provide, tool
«Intellectual Property and the Internet/DMCA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264286 (bản sửa đổi 4341814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps the question would not even have occurred to her if, paradoxically, Sylvie had not brought it up.
Từ trong câu: paradoxically, perhaps, question, even, occur, bring, up
Romain Rolland, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #66882. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Paradoxically, the user who wants to learn via wiki with the traditional system doesn't make use of its collaborative properties, nor of its public nature.
Nghịch lý thay, người dùng muốn học qua wiki với hệ thống truyền thống lại không tận dụng được các đặc tính cộng tác cũng như tính chất công khai của nó.
Từ trong câu: paradoxically, user, want, learn, via, traditional, system, make
«Collective learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=60882 (bản sửa đổi 2799870). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He could not share that guileless singleness of vision, and felt no envy of it, and yet he paradoxically desired that it should remain unimpaired.
Từ trong câu: paradoxically, share, vision, feel, envy, desire, remain
E. M. Delafield, The optimist. Nguồn: Project Gutenberg #68524. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, paradoxically, it was Islam and its excesses that made the Church the undisputed shepherd of the peoples of the Balkan, a position it did not enjoy before.
Từ trong câu: paradoxically, thus, excess, make, church, people, position, enjoy
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradoxically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradoxically trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ paradoxically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paradoxically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradoxically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradoxically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradoxically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.