Câu tiếng Anh có từ “paradoxically”
73 câu thật có từ paradoxically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paradoxically nghĩa là nghịch lý thay. paradoxically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a paradoxical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paradoxically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Perhaps the question would not even have occurred to her if, paradoxically, Sylvie had not brought it up.
Từ trong câu: paradoxically, perhaps, question, even, occur, bring, up
Romain Rolland, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #66882. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The entire South had been sharply annoyed by a shortage of labour accompanied by high wages and, paradoxically, by an increasing number of idle Negroes.
Từ trong câu: paradoxically, shortage, entire, south, sharply, annoy, labor, accompany
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradoxically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradoxically trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ paradoxically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paradoxically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradoxically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradoxically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradoxically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.