Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paradoxically”

73 câu thật có từ paradoxically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paradoxically nghĩa là nghịch lý thay. paradoxically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a paradoxical manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paradoxically

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Paradoxically, there might be a new threat to life when flares become less frequent.

    Từ trong câu: paradoxically, new, threat, life, become, less, frequent

    «How Life could Evolve in a Red Dwarf Star System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79807 (bản sửa đổi 2462877). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Paradoxically, although we may greatly wish to belong, we often distrust strangers.

    Từ trong câu: paradoxically, although, greatly, wish, belong, often, stranger

    «Converging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304077 (bản sửa đổi 2612222). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We are paradoxically being pushed close together and one might say into the same classrooms while the physical gaps remain far apart.

    Từ trong câu: paradoxically, push, close, together, classroom, physical, gap, remain

    «Flat Classroom Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=67605 (bản sửa đổi 2799496). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Paradoxically, you may have thought of a time where the feedback you received spurred you on in the pursuit of a goal.

    Từ trong câu: paradoxically, think, time, feedback, receive, pursuit, goal

    «Motivation and emotion/Book/2021/Feedback and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276514 (bản sửa đổi 2710187). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thus, the greatest constraints today to retaining the most dominant military force in the world, paradoxically, may be in overcoming the inertia of this success.

    Từ trong câu: overcome, dominant, paradoxically, constraint, today, retain, thus, great

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradoxically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradoxically trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ paradoxically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paradoxically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradoxically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradoxically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradoxically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.