Câu tiếng Anh có từ “paradoxically”
73 câu thật có từ paradoxically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paradoxically nghĩa là nghịch lý thay. paradoxically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a paradoxical manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paradoxically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When creating true AI, there will be another problem that is paradoxically stupid today, but quite possible in the future.
Từ trong câu: paradoxically, create, true, another, problem, stupid, today, quite
«Ethics for IT Professionals/What Is Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262221 (bản sửa đổi 4051433). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We are paradoxically being pushed close together and one might say into the same classrooms while the physical gaps remain far apart.
Từ trong câu: paradoxically, push, close, together, classroom, physical, gap, remain
«Flat Classroom Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=67605 (bản sửa đổi 2799496). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paradoxically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paradoxically trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ paradoxically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paradoxically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paradoxically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paradoxically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paradoxically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.