Từ điển Anh - Việt & Học liệu CEFR
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “paperback”

37 câu thật có từ paperback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paperback nghĩa là bìa mềm. paperback là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book with paper covers. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But patriotism couldnt steel me against the excitement of the Confederate paperbacks; literature simply ignored the boundary stretching to the Pacific.

    Từ trong câu: paperback, patriotism, steel, excitement, literature, simply, ignore, boundary

    Ward Moore, Bring the Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #67652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Little kids' books with loose signatures, ancient first-edition hardcovers, outsized novelty art books, mass-market paperbacks, reference books as thick as cinderblocks.

    Từ trong câu: paperback, little, kid, book, loose, signature, ancient, first

    Cory Doctorow, Someone Comes to Town, Someone Leaves Town. Nguồn: Project Gutenberg #18224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then carefully unwrapped from a piece of old saddle blanket a paperback book, and settled himself to read by his dim oil lamp.

    Từ trong câu: paperback, carefully, piece, old, blanket, book, settle, himself

    O. Henry, Waifs and strays [part 1]. Nguồn: Project Gutenberg #2295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Teenagers don't have any money-- (no, not even enough for the six-dollar Hacker Crackdown paperback, with its attractive bright-red cover and useful index).

    Từ trong câu: paperback, teenager, money, even, enough, six, dollar, hacker

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Paperbacks are often printed on cheap recycled paper, and have flexible, easily damaged paper covers.

    Sách bìa mềm thường được in trên giấy tái chế giá rẻ và có bìa giấy dẻo, dễ hư hỏng.

    Từ trong câu: recycled, paperback, recycle, often, print, cheap, paper, flexible

    «Hardback», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466727 (bản sửa đổi 5257113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And in spite of the wonders of drug store paperbacks, a culture can’t live and grow on reprints.

    Từ trong câu: drug, paperback, reprint, spite, wonder, store, culture, live

    Stuart Brent, The seven stairs. Nguồn: Project Gutenberg #69175. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Note that some reprints of these titles (especially paperback editions) may cut one or two stories from the line-up.

    Từ trong câu: reprint, paperback, note, title, especially, edition, cut, story

    «Theodore Sturgeon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266114 (bản sửa đổi 10680929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paperback

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paperback trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ paperback hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paperback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paperback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paperback?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paperback: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.