E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paperback”

37 câu thật có từ paperback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paperback nghĩa là bìa mềm. paperback là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book with paper covers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paperback

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A long rectangular coffee table stood between them: on it lay several current magazines and paperbacks.

    Từ trong câu: paperback, long, rectangular, coffee, table, stand, lay, several

    Paul Alexander Bartlett, Forward, Children!. Nguồn: Project Gutenberg #44717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Paperbacks are often printed on cheap recycled paper, and have flexible, easily damaged paper covers.

    Sách bìa mềm thường được in trên giấy tái chế giá rẻ và có bìa giấy dẻo, dễ hư hỏng.

    Từ trong câu: recycled, paperback, recycle, often, print, cheap, paper, flexible

    «Hardback», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466727 (bản sửa đổi 5257113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Note that some reprints of these titles (especially paperback editions) may cut one or two stories from the line-up.

    Từ trong câu: reprint, paperback, note, title, especially, edition, cut, story

    «Theodore Sturgeon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266114 (bản sửa đổi 10680929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paperback

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paperback trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ paperback hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paperback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paperback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paperback?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paperback: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.