Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paperback”

37 câu thật có từ paperback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paperback nghĩa là bìa mềm. paperback là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book with paper covers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paperback

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She was reading a paperback book with a tide that appeared to be Spanish.

    Từ trong câu: paperback, read, book, tide, appear

    Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He scanned the multi-colored spines until he found the thin paperback he was looking for.

    Từ trong câu: paperback, scan, multi, color, until, find, thin, look

    Don Berry, Man Alone. Nguồn: Project Gutenberg #60591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paperback

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paperback trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ paperback hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paperback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paperback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paperback?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paperback: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.