Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oversee”

123 câu thật có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oversee nghĩa là giám sát. oversee là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oversee

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Mr. P. was almost entirely released from the care of overseeing the work: he could trust it to the slaves.

    Từ trong câu: oversee, mr, almost, entirely, release, care, work, trust

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can a flower oversee Biddy and Mike, and impart to their uncircumcised ears the high crafts and mysteries of elegant housekeeping?

    Từ trong câu: oversee, flower, ear, high, craft, mystery, elegant, housekeep

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could she ever speak to the big, broad-shouldered man, ordering, overseeing, directing, with his sharp eye and quick, decided utterance?

    Từ trong câu: oversee, utterance, ever, speak, big, broad, shoulder, man

    Archie Fell, Maybee's stepping-stones. Nguồn: Project Gutenberg #48375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who are incapacitated for bearing arms can oversee the plantations, and the negroes can go on undisturbed in their usual labors.

    Từ trong câu: oversee, bear, arm, plantation, go, usual, labor

    William Lloyd, 1805-1879 [Editor] Garrison, The Abolition Of Slavery The Right Of The Government Under The War Power. Nguồn: Project Gutenberg #17971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wished he could have the history of one of her days from waking to sleeping, could be present to oversee one of her days.

    Từ trong câu: oversee, wish, history, day, wake, sleep, present

    Clarence Budington Kelland, The Little Moment of Happiness. Nguồn: Project Gutenberg #57884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oversee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tasked with oversee10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oversee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oversee trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oversee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oversee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oversee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oversee: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.