E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oversee”

122 câu thật có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oversee nghĩa là giám sát. oversee là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oversee

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Skilled individuals are needed to design, oversee, set up, run and support technology.

    Từ trong câu: oversee, skill, individual, need, design, set, up, run

    «Directing Technology/Staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133856 (bản sửa đổi 4296834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Boards now oversee the monitoring systems being put in place and may take on direct responsibilities related to senior management.

    Từ trong câu: oversee, board, now, monitor, system, put, place, take

    «Role of the Board of Directors», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It oversees the functions of the working memory, selects information and strategies, and decides what the working memory will concentrate on.

    Từ trong câu: oversee, function, work, memory, select, information, strategy, decide

    «Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng oversee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tasked with oversee10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oversee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oversee trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oversee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oversee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oversee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oversee: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.