Câu tiếng Anh có từ “oversee”
123 câu thật có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oversee nghĩa là giám sát. oversee là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oversee
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He must oversee the freight men as they stow away the goods in the cars.
Từ trong câu: oversee, freight, man, away, goods, car
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dat was a nigger dat had to oversee de slaves when de marster was away from home.
Từ trong câu: oversee, slave, away, home
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This position, of course, exempted me from actual labor in the trenches, but I had to oversee a squad of workmen.
Từ trong câu: oversee, position, course, actual, labor, squad
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Saul must certainly have been greatly fatigued, or strangely overseen, to have let David catch him at so great a disadvantage--a conduct not usual with good generals.
Từ trong câu: oversee, certainly, greatly, fatigue, strangely, let, catch, great
Anonymous, The Life of David; Or, The History of the Man After God's Own Heart. Nguồn: Project Gutenberg #40980. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oversee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tasked with oversee | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oversee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oversee trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oversee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oversee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oversee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oversee: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.