Câu tiếng Anh có từ “oversee”
116 câu thật có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oversee nghĩa là giám sát. oversee là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oversee
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He has no end of patience with others, and he is always willing to oversee what they are doing, and to offer them counsel.
Từ trong câu: oversee, end, patience, other, always, will, do, offer
Dorothy Parker, Men I'm Not Married To; Women I'm Not Married To. Nguồn: Project Gutenberg #55670. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Financial markets and institutions are the firms and regulatory agencies that oversee our financial system.
Từ trong câu: regulatory, financial, market, institution, firm, agency, oversee, system
«What Is Finance?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng oversee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tasked with oversee | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oversee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oversee trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oversee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oversee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oversee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oversee: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.