Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oversee”

123 câu thật có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oversee nghĩa là giám sát. oversee là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oversee

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He will collaborate with a network administrator for installing and overseeing the functionality of the system.

    Từ trong câu: oversee, administrator, functionality, collaborate, network, install, system

    «Directing Technology/Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197564 (bản sửa đổi 3718772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will have half a dozen women to oversee, and there are house-carles and labourers and shepherds.

    Từ trong câu: oversee, half, dozen, woman, house, labourer

    Maurice Hewlett, A lovers' tale. Nguồn: Project Gutenberg #78969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It oversees the functions of the working memory, selects information and strategies, and decides what the working memory will concentrate on.

    Từ trong câu: oversee, function, work, memory, select, information, strategy, decide

    «Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Maryland is overseeing day-to-day work but will solicit bids for new project managers.

    Từ trong câu: solicit, oversee, day, work, bid, new, project, manager

    «Public-Private Partnership Policy Casebook/Maryland Purple Line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438422 (bản sửa đổi 4005899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An independent organization that will provide a basic vocabulary for rating and oversee updates to the system at periodic intervals is needed.

    Từ trong câu: update, oversee, periodic, independent, organization, provide, basic, vocabulary

    «Legal and Regulatory Issues in the Information Economy/Censorship or Content Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91438 (bản sửa đổi 4523001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng oversee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tasked with oversee10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oversee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oversee trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oversee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oversee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oversee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oversee: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.