Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oversee”

123 câu thật có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oversee nghĩa là giám sát. oversee là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oversee

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • We were met in Golden by Mr. Townsley’s younger brother, who had been out at the mines overseeing the work.

    Từ trong câu: oversee, meet, golden, mr, young, brother, out, mine

    F. W. Grey, Seeking Fortune in America. Nguồn: Project Gutenberg #57963. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this date, they had become unassailable as governors and hence were given the added responsibility of overseeing a new regime centered tax.

    Từ trong câu: oversee, date, become, governor, hence, give, add, responsibility

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Muromachi Period/The Nanboku-chō Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245251 (bản sửa đổi 4383360). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng oversee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tasked with oversee10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oversee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oversee trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ oversee hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oversee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oversee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oversee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oversee: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.