Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overpay”

33 câu thật có từ overpay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overpay nghĩa là trả quá nhiều. overpay là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pay too much. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overpay

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He purchased some land from the bank and overpaid with Liberty bonds.

    Từ trong câu: overpay, purchase, land, bank, liberty, bond

    «Victor Lustig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246672 (bản sửa đổi 10698395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I do not think we realized how much we were overpaying Blas until we decided to leave Murcia.

    Từ trong câu: overpay, think, realize, much, until, decide, leave

    Jan Gordon, Poor Folk in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #40776. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did not thank her much by words, but his looks betrayed all he felt, and Constance was overpaid.

    Từ trong câu: overpay, thank, much, word, look, betray, feel

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Godolphin, Volume 6.. Nguồn: Project Gutenberg #7755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He overpaid his cabman—I heard the words, “Thank you,” distinctly—ran up the steps, rang a bell, and entered.

    Từ trong câu: overpay, hear, word, thank, distinctly, run, up, step

    Barry Pain, The Problem Club. Nguồn: Project Gutenberg #75598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a moment all suffering was over, and all anxiety a thousand fold overpaid, for the look she encountered was all her heart could wish.

    Từ trong câu: overpay, moment, suffer, anxiety, thousand, fold, look, encounter

    Frances Milton Trollope, The Widow Barnaby. Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He seemed to himself to be greatly overpaid for the work he had it in his power to do--in his own parish, that is.

    Từ trong câu: overpay, seem, himself, greatly, work, power

    George MacDonald, Guild Court: A London Story. Nguồn: Project Gutenberg #56176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We could not consent to arrive in that form; we made the driver stop, and we got out and began overpaying him to release us.

    Từ trong câu: overpay, consent, arrive, form, make, driver, stop, get

    William Dean Howells, Roman Holidays, and Others. Nguồn: Project Gutenberg #7422. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overpay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overpay trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ overpay hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overpay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overpay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overpay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overpay: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.