E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overpay”

33 câu thật có từ overpay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overpay nghĩa là trả quá nhiều. overpay là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pay too much. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We could not consent to arrive in that form; we made the driver stop, and we got out and began overpaying him to release us.

    Từ trong câu: overpay, consent, arrive, form, make, driver, stop, get

    William Dean Howells, Roman Holidays, and Others. Nguồn: Project Gutenberg #7422. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I feel that my past endeavors in the service of my country are far overpaid by its goodness, and I fear much that my future ones may not fulfill your kind anticipation.

    Từ trong câu: overpay, feel, past, endeavor, service, country, far, goodness

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 1: George Washington. Nguồn: Project Gutenberg #11314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overpay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overpay trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ overpay hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overpay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overpay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overpay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overpay: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.