Câu tiếng Anh có từ “ostensible”
66 câu thật có từ ostensible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ostensible nghĩa là bề ngoài. ostensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: appearing as such but not necessarily so. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ostensible
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And she had remembered, at the end, to include her ostensible reason for telling the story.
Từ trong câu: ostensible, remember, end, include, reason, tell, story
H. Beam Piper, Murder in the Gunroom. Nguồn: Project Gutenberg #17866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had accomplished the ostensible and avowed object of his expedition.
Từ trong câu: ostensible, accomplish, object, expedition
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ostensible reason why Ahab did not go on board of the whaler we had spoken was this: the wind and sea betokened storms.
Từ trong câu: ostensible, reason, go, board, speak, wind, sea, storm
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The wretched years of his first marriage had left in him a residue of distrust, a tendency to dissociate every act from its ostensible motive.
Từ trong câu: ostensible, year, first, marriage, leave, residue, tendency, every
Edith Wharton, The Fruit of the Tree. Nguồn: Project Gutenberg #19191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This came from the fact that since the immense aggrandisement of the Empire the ostensible Ministers, instead of rising in credit, had seen their functions diminish by degrees.
Từ trong câu: ostensible, come, fact, since, immense, empire, minister, instead
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His ostensible purpose was to get a raise; so he had worked out an ingenious reply to every objection he could imagine his employer might make to paying him more money.
Từ trong câu: ostensible, purpose, get, raise, work, out, ingenious, reply
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ostensible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ostensible trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ ostensible hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ostensible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ostensible gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ostensible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ostensible: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.