Câu tiếng Anh có từ “ostensible”
66 câu thật có từ ostensible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ostensible nghĩa là bề ngoài. ostensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: appearing as such but not necessarily so. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ostensible
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Such are the reasons which my ostensible policy may set up against the ostensible policy of England.
Từ trong câu: ostensible, reason, policy, set, up
Emmanuel-Auguste-Dieudonné, comte de Las Cases, Memoirs of the life, exile, and conversations of the Emperor Napoleon. (Vol. III). Nguồn: Project Gutenberg #53969. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That there might be a semblance of justice, a court of claims was established for the ostensible purpose of adjudication.
Từ trong câu: ostensible, justice, court, claim, establish, purpose
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So Mr. Bowles rode out in style, without any ostensible glances toward the big house, where Dixie May was reviewing her admirers from the gallery.
Từ trong câu: ostensible, mr, ride, out, style, glance, toward, big
Dane Coolidge, Bat Wing Bowles. Nguồn: Project Gutenberg #36134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In any case, so far as the ostensible motive of the Spanish-American War was concerned, American operations in the Philippines might have ended with the Battle of Cavite.
Từ trong câu: ostensible, case, far, motive, war, concern, operation, end
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His ostensible purpose was to get a raise; so he had worked out an ingenious reply to every objection he could imagine his employer might make to paying him more money.
Từ trong câu: ostensible, purpose, get, raise, work, out, ingenious, reply
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ostensible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ostensible trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ ostensible hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ostensible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ostensible gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ostensible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ostensible: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.