Câu tiếng Anh có từ “ostensible”
60 câu thật có từ ostensible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ostensible nghĩa là bề ngoài. ostensible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: appearing as such but not necessarily so. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ostensible
At that instant she turned her face away from him toward the window, a knock at the door being the ostensible reason.
Từ trong câu: ostensible, instant, turn, face, away, toward, window, knock
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ostensible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ostensible trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ ostensible hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ostensible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ostensible gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ostensible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ostensible: Quá khứ đơn (7 câu), There is và there are (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.