Câu tiếng Anh có từ “optional”
116 câu thật có từ optional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optional nghĩa là tùy chọn. optional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: possible but not necessary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optional
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"Not if I can prevent it, but that may not be optional with me.
Từ trong câu: optional, prevent
L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each of these results in badges that users can display publicly, but which are optional.
Từ trong câu: optional, badge, result, user, display, publicly
«Crowdsourcing/Gamification/Recognition and badging in Wikipedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299017 (bản sửa đổi 2740378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It features predefined styles which you can set as optional argument.
Từ trong câu: optional, feature, style, set, argument
«LaTeX/List Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249993 (bản sửa đổi 4509494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can specify an optional section name after the filename.
Từ trong câu: optional, specify, section, name
«MIRC Scripting/BeyondBasics/Hash Tables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205972 (bản sửa đổi 3452005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An optional material can be a recycled book cover.
Từ trong câu: optional, material, recycle, book, cover
«Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/The writer's carrier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476038 (bản sửa đổi 4524939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We can as readily believe that the sublime and beautiful may be reunited in one view, as that it is optional to separate them.
Từ trong câu: optional, readily, believe, beautiful, view, separate
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the college of arts the optional studies are generally, not always, those that they could not be prepared for in the course prescribed by their own college.
Từ trong câu: optional, college, art, study, generally, always, prepare, course
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Personalised goals, optional challenges and different progression paths can provide greater control than systems that impose the same targets on every user.
Từ trong câu: personalise, goal, optional, challenge, different, progression, path, provide
«Motivation and emotion/Book/2026/Exercise gamification motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331213 (bản sửa đổi 2834349). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng optional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optional trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ optional hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optional: Câu phủ định (13 câu), may và might (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.