Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “optional”

116 câu thật có từ optional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optional nghĩa là tùy chọn. optional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: possible but not necessary. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Include optional or extra credit assignments that encourage students to "teach" something they have learned.

    Từ trong câu: optional, include, extra, credit, assignment, encourage, student, teach

    «Technology Supported Learning & Retention/7. Diverse Talents and Ways of Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131880 (bản sửa đổi 3267672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Assigning the optional else block to a different field, makes the action method slightly easier to read.

    Từ trong câu: optional, assign, else, block, different, field, make, action

    «Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/PAST Nodes and More Statements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154967 (bản sửa đổi 3824894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, there is no limit to the lists of optional vocabulary, because students will choose which words to learn from those.

    Từ trong câu: optional, however, limit, list, vocabulary, because, student, choose

    «BLL German/Contributing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75862 (bản sửa đổi 3226259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As the alternative of something is not that thing itself, so the optional form of the soul, though not the soul itself, yet it serves to convey some idea of the soul.

    Từ trong câu: optional, alternative, something, thing, itself, form, soul, though

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Download the software and try it (This is optional because the software might consume a lot of disk space).

    Từ trong câu: download, optional, software, space, consume, try, because, lot

    «Digital Libraries/Routing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=94265 (bản sửa đổi 1818016). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng optional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • optional protocol22 lần
  • optional parameter19 lần
  • optional parameters19 lần
  • optional protocols8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optional trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ optional hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optional: Câu phủ định (13 câu), may và might (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.