Câu tiếng Anh có từ “optional”
116 câu thật có từ optional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optional nghĩa là tùy chọn. optional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: possible but not necessary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optional
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The parenthesis are optional if there is only a single value.
Từ trong câu: optional, parenthesis, single, value
«How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225728 (bản sửa đổi 4666200). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, there is no limit to the lists of optional vocabulary, because students will choose which words to learn from those.
Từ trong câu: optional, however, limit, list, vocabulary, because, student, choose
«BLL German/Contributing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75862 (bản sửa đổi 3226259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Its Japanese name, Zui Town refers to a word for "optional," a ploy on the fact that there are no important events in town.
Tên tiếng Nhật của nó, Thị trấn Zui dùng để chỉ một từ có nghĩa là "tùy chọn", một mưu đồ nhằm thực tế là không có sự kiện quan trọng nào trong thị trấn.
Từ trong câu: optional, ploy, name, town, refer, word, fact, important
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Regions/Sinnoh/Locations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479194 (bản sửa đổi 4577089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While most tasks seem optional in their nature, there are others that are mandatory.
Từ trong câu: mandatory, task, seem, optional, nature, other
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Self-discipline», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102613 (bản sửa đổi 1631618). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng optional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optional trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ optional hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optional: Câu phủ định (13 câu), may và might (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.