Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “optional”
116 câu thật có từ optional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optional nghĩa là tùy chọn. optional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: possible but not necessary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optional
The length parameter is optional and specifies the number of values in the returned vector.
Tham số độ dài là tùy chọn và chỉ định số lượng giá trị trong vectơ trả về.
Từ trong câu: optional, vector, parameter, specify, length, number, value, return
«Octave Programming Tutorial/Getting started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111707 (bản sửa đổi 4649535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The standard allows a second optional parameter to be supplied to either or .
Từ trong câu: optional, standard, allow, second, parameter, supply, either
«Pascal Programming/Enumerations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288946 (bản sửa đổi 4294630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If secession be a right, then the moment of its exercise is wholly optional with those possessing it.
Từ trong câu: optional, right, moment, exercise, wholly, possess
Various, The Atlantic Monthly, Volume 07, No. 40, February, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The optional power chord at the end stabilizes the fundamental tone again.
Từ trong câu: stabilize, optional, power, end, fundamental, tone, again
«Guitar/Structure of the CAGED scale shapes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465876 (bản sửa đổi 4520910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is the only Ada compiler that supports all of the optional annexes of the language standard.
Từ trong câu: annex, support, optional, language, standard
«Ada Programming/Installing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16583 (bản sửa đổi 4665981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lastly, password has an optional string parameter indicated by :s.
Từ trong câu: lastly, password, optional, string, parameter, indicate, be
«Perlwikibot/clean sandbox.pl», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227381 (bản sửa đổi 4408221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This package is part of the "special need Annexes" which means it is optional.
Từ trong câu: annex, package, part, special, need, mean, optional
«Ada Programming/Mathematical calculations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25765 (bản sửa đổi 4047655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng optional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optional trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ optional hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optional: Câu phủ định (13 câu), may và might (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.