Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “optional”
116 câu thật có từ optional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optional nghĩa là tùy chọn. optional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: possible but not necessary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optional
Each of these results in badges that users can display publicly, but which are optional.
Từ trong câu: optional, badge, result, user, display, publicly
«Crowdsourcing/Gamification/Recognition and badging in Wikipedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299017 (bản sửa đổi 2740378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It features predefined styles which you can set as optional argument.
Từ trong câu: optional, feature, style, set, argument
«LaTeX/List Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249993 (bản sửa đổi 4509494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, there is no limit to the lists of optional vocabulary, because students will choose which words to learn from those.
Từ trong câu: optional, however, limit, list, vocabulary, because, student, choose
«BLL German/Contributing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75862 (bản sửa đổi 3226259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These ancient and foreign languages were optional with the students, as well as the French language, which was introduced some years later.
Từ trong câu: optional, ancient, foreign, language, student, well, introduce, year
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And also, which law enjoins anything, and which merely allows it; for that which is enjoined is necessary, that which is allowed is optional.
Từ trong câu: optional, law, anything, merely, allow, necessary
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This package is part of the "special need Annexes" which means it is optional.
Từ trong câu: annex, package, part, special, need, mean, optional
«Ada Programming/Mathematical calculations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25765 (bản sửa đổi 4047655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng optional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optional trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ optional hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optional: Câu phủ định (13 câu), may và might (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.