Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oblique”

119 câu thật có từ oblique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oblique nghĩa là xiên. oblique là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: slanting or inclined in direction or course or position--neither parallel nor perpendicular nor right-angled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oblique

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Her eyes, slightly oblique, were closely set together, which gave her an extraordinary calculating air.

    Từ trong câu: oblique, eye, slightly, closely, set, together, give, extraordinary

    James Hopper, Caybigan. Nguồn: Project Gutenberg #37250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oblique Objects can show up in the same positions as Indirect Objects, and sometimes in the position of a Direct Object.

    Từ trong câu: oblique, object, show, up, position, indirect, sometimes, direct

    «Conlang/Advanced/Grammar/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149672 (bản sửa đổi 3658070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They also appeared taller than is usual in south and central China, and their eyes seemed larger and not quite so oblique.

    Từ trong câu: oblique, appear, tall, usual, south, central, eye, seem

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He warned me, in an oblique way, not to let word get out that I knew anything about old times in Vallon.

    Từ trong câu: oblique, warn, way, let, word, get, out, know

    Keith Laumer, A trace of memory. Nguồn: Project Gutenberg #72015. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the Canal Company make choice of this ground, I have but to make a bridge oblique with the current, and thus avoid the work of the Canal Company.

    Từ trong câu: oblique, canal, company, make, choice, ground, bridge, current

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oblique

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oblique summits26 lần
oblique rays92 lần
summits oblique21 lần
oblique sunrays7 lần
oblique illumination19 lần
anterior oblique10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oblique

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oblique trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ oblique hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oblique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oblique gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oblique?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oblique: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.