Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oblique”

121 câu thật có từ oblique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oblique nghĩa là xiên. oblique là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: slanting or inclined in direction or course or position--neither parallel nor perpendicular nor right-angled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oblique

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He also studied oblique forces, and the balancing of such that could bring about "stable equilibrium".

    Từ trong câu: oblique, equilibrium, study, force, balance, bring, stable

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the dual, the oblique cases cannot be restored with certainty, so little agreement is there between the languages.

    Từ trong câu: oblique, case, can, restore, certainty, little, agreement, language

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oblique Objects can show up in the same positions as Indirect Objects, and sometimes in the position of a Direct Object.

    Từ trong câu: oblique, object, show, up, position, indirect, sometimes, direct

    «Conlang/Advanced/Grammar/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149672 (bản sửa đổi 3658070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can rarely strike a direct stroke, but must be content with an oblique one; we seldom have the satisfaction of yielding a direct benefit, which is directly received.

    Từ trong câu: oblique, rarely, strike, direct, stroke, content, seldom, satisfaction

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oblique

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oblique summits26 lần
oblique rays92 lần
summits oblique21 lần
oblique sunrays7 lần
oblique illumination19 lần
anterior oblique10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oblique

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oblique trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ oblique hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oblique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oblique gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oblique?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oblique: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.