Câu tiếng Anh có từ “oblique”
119 câu thật có từ oblique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oblique nghĩa là xiên. oblique là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: slanting or inclined in direction or course or position--neither parallel nor perpendicular nor right-angled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oblique
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The above description of the Cases of Nouns applies especially to the Oblique Cases; that is to say, to all except the Nominative Case.
Từ trong câu: oblique, noun, above, description, case, apply, especially, except
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oblique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oblique summits | 26 lần |
| oblique rays | 92 lần |
| summits oblique | 21 lần |
| oblique sunrays | 7 lần |
| oblique illumination | 19 lần |
| anterior oblique | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oblique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oblique trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ oblique hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oblique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oblique gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oblique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oblique: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.