Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “oblique”

121 câu thật có từ oblique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: oblique nghĩa là xiên. oblique là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: slanting or inclined in direction or course or position--neither parallel nor perpendicular nor right-angled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ oblique

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The commonest forms of wound were the transverse or the oblique.

    Từ trong câu: oblique, common, form, wind

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is one the best hidden coins in the game, but there is a rather oblique hint.

    Từ trong câu: oblique, best, hidden, coin, game, rather, hint

    «Super Mario Sunshine/Pianta Village blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427109 (bản sửa đổi 3852589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps the best example of the phalanx's flexibility was the oblique advance made in the Battle of Leuctra.

    Từ trong câu: oblique, perhaps, best, example, flexibility, advance, make, battle

    «Phalanx formation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370773 (bản sửa đổi 8717386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The oblique action of the bishop is very dangerous, and the best defence is to oppose bishop to bishop.

    Từ trong câu: oblique, action, bishop, dangerous, best, defence, oppose

    F. D. Philidor, Studies of chess. Nguồn: Project Gutenberg #78804. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The elytra are long, subelliptic in outline, and are arranged either with axis nearly longitudinal or very oblique, the most anterior elytra, however, subcircular.

    Từ trong câu: oblique, longitudinal, long, outline, arrange, either, axis, nearly

    Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 1, March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #45597. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng oblique

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oblique summits26 lần
oblique rays92 lần
summits oblique21 lần
oblique sunrays7 lần
oblique illumination19 lần
anterior oblique10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ oblique

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oblique trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ oblique hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ oblique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oblique gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oblique?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oblique: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.