Câu tiếng Anh có từ “oblique”
121 câu thật có từ oblique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oblique nghĩa là xiên. oblique là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: slanting or inclined in direction or course or position--neither parallel nor perpendicular nor right-angled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oblique
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Oblique views of the radius may be helpful.
Từ trong câu: oblique, view, radius, helpful
«Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Trauma/Pediatric Elbow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39612 (bản sửa đổi 3247069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the tertiary stage there remain in most languages only two cases, which we may call the nominative and the oblique.
Từ trong câu: oblique, stage, remain, language, case, call
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These caterpillars may easily be distinguished from those of the other 'hawks' by the seven oblique stripes which adorn the sides.
Từ trong câu: hawk, easily, distinguish, seven, oblique, stripe, adorn, side
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In young persons the canal is short, and almost direct, and from its becoming oblique and elongated during growth, prevention of protrusion may be effected.
Từ trong câu: protrusion, young, person, canal, short, almost, direct, become
Robert Liston, Elements of Surgery. Nguồn: Project Gutenberg #50640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng oblique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oblique summits | 26 lần |
| oblique rays | 92 lần |
| summits oblique | 21 lần |
| oblique sunrays | 7 lần |
| oblique illumination | 19 lần |
| anterior oblique | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oblique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oblique trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ oblique hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oblique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oblique gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ oblique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ oblique: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.