Câu tiếng Anh có từ “notebook”
163 câu thật có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notebook nghĩa là sổ tay. notebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a book with blank pages for recording notes or memoranda. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notebook
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Hawk's flashlight—not the diminutive little affair that had served him for his notebook—began to circle his surroundings inquisitively.
Từ trong câu: notebook, little, affair, serve, begin, circle, surround
Frank L. Packard, The Wire Devils. Nguồn: Project Gutenberg #52084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'd got a small blackboard in Boulogne, and they all had notebooks, and the Q.M.S. had arranged it very nicely.
Từ trong câu: notebook, blackboard, get, small, be, arrange, nicely
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This he did systematically, having a notebook to help his memory as to what anecdotes he had told and to whom, so that he never repeated himself to the same audience.
Từ trong câu: notebook, help, memory, tell, never, repeat, himself, audience
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Escaping steam!” he had said to himself, the last time he tried to read that notebook.
Từ trong câu: steam, notebook, escape, himself, last, time, try, read
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As an excuse for these massacres, when any excuse is offered, the notebooks usually note that "civilians" or "francs-tireurs" had fired on the troops.
Từ trong câu: massacre, notebook, excuse, civilian, offer, usually, note, fire
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng notebook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reporter's notebook | 13 lần |
| jupyter notebook | 9 lần |
| engineering notebook | 36 lần |
| notebook grading | 6 lần |
| ms notebook | 22 lần |
| laptop notebook | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notebook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notebook trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notebook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notebook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notebook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notebook: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.