Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “notebook”

147 câu thật có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notebook nghĩa là sổ tay. notebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a book with blank pages for recording notes or memoranda. Xem trang từ điển đầy đủ

  • All this was jotted down in the notebook, apparently verbatim.

    Từ trong câu: verbatim, down, notebook, apparently

    Nan Britton, The president's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #74595. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Information is better ordered chronologically like the notebook with an extension of pictures and links.

    Từ trong câu: chronologically, information, better, order, like, notebook, extension, picture

    «General Engineering Introduction/Tutorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273267 (bản sửa đổi 2569426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The pages themselves can be simple unadulterated scans (or photos) from the notebook.

    Từ trong câu: unadulterated, page, themselves, simple, scan, photo, notebook

    «Woodworking/Workshop notebook», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142376 (bản sửa đổi 1459923). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng notebook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • reporter's notebook13 lần
  • jupyter notebook9 lần
  • engineering notebook36 lần
  • notebook grading6 lần
  • ms notebook22 lần
  • laptop notebook6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notebook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notebook trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notebook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notebook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc A1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notebook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notebook: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.