Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notebook”

163 câu thật có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notebook nghĩa là sổ tay. notebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a book with blank pages for recording notes or memoranda. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notebook

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These might take the form of field notebooks, computer files, digital recordings, photographs, or film.

    Từ trong câu: notebook, take, form, field, computer, file, digital, record

    «Participant Observation and Interviewing», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Engineering notebooks have not moved into the electronic world, and may never.

    Từ trong câu: notebook, engineer, move, electronic, world, never

    «General Engineering Introduction/ASEE Paper/Course Management Problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257618 (bản sửa đổi 2265994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It might be splitting hairs, he thought, but it was Morgan who had actually discovered the notebook.

    Từ trong câu: notebook, split, hair, think, actually, discover

    Paul Thorne, The Sheridan Road Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #3784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your letter confirmed it this morning and Miss May, seeing I suppose that I looked rather faint, sent me on a pretended errand for her notebook to escape the breakfast-table.

    Từ trong câu: notebook, letter, confirm, morning, miss, see, suppose, look

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There's not more than an hour of daylight left, but if you take your notebook you may be able to get some rough sketch of the place.

    Từ trong câu: daylight, hour, leave, take, notebook, able, get, rough

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng notebook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reporter's notebook13 lần
jupyter notebook9 lần
engineering notebook36 lần
notebook grading6 lần
ms notebook22 lần
laptop notebook6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notebook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notebook trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notebook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notebook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notebook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notebook: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.