Câu tiếng Anh có từ “notebook”
163 câu thật có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notebook nghĩa là sổ tay. notebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a book with blank pages for recording notes or memoranda. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notebook
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are "notebooks" that hold copies of objects on their pages (which can include notebooks).
Từ trong câu: notebook, hold, copy, object, page, include
«Software Engineers Handbook/Language Dictionary/ToonTalk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46054 (bản sửa đổi 4092700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was also an amusing notebook in which Os.C.
C. E. Wurtzburg, The History of the 2/6th (Rifle) Battalion, "the King's" (Liverpool Regiment) 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #49875. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But there was one, and I could see Terry, with compass and notebook, marking directions and trying to place landmarks.
Từ trong câu: notebook, direction, mark, see, try, place
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is why there are notebooks and electronic documentation grades.
Từ trong câu: documentation, notebook, electronic, grade
«General Engineering Introduction/Communication/Ground rules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254454 (bản sửa đổi 2145288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng notebook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reporter's notebook | 13 lần |
| jupyter notebook | 9 lần |
| engineering notebook | 36 lần |
| notebook grading | 6 lần |
| ms notebook | 22 lần |
| laptop notebook | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notebook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notebook trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notebook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notebook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notebook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notebook: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.