Câu tiếng Anh có từ “notebook”
147 câu thật có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notebook nghĩa là sổ tay. notebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a book with blank pages for recording notes or memoranda. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notebook
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Engineering notebooks have not moved into the electronic world, and may never.
Từ trong câu: notebook, engineer, move, electronic, world, never
«General Engineering Introduction/ASEE Paper/Course Management Problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257618 (bản sửa đổi 2265994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I've got it all down here, Bill," returned Rhodes, tapping his notebook.
Từ trong câu: notebook, tap, get, down, bill, return
John Martin Leahy, Drome. Nguồn: Project Gutenberg #71716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Brussels has ever been put down in the notebooks of conventional travellers as a little Paris; but this is by no means the case.
Từ trong câu: notebook, ever, put, down, conventional, traveler, little, mean
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The notebooks have been called "a biography of the mind".
Từ trong câu: biography, notebook, call, mind
«Paul Valéry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276539 (bản sửa đổi 10972983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The reasons for writing in an engineering notebook have not changed.
Từ trong câu: reason, write, engineer, notebook, change
«General Engineering Introduction/ASEE Paper/Course Management Problem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257618 (bản sửa đổi 2265994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Traditional desktops have been replaced by more portable and versatile laptops and notebooks.
Từ trong câu: versatile, traditional, desktop, replace, portable, laptop, notebook
«Perspectives in Digital Literacy/"Stuffed with Garbage"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463336 (bản sửa đổi 4350672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng notebook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reporter's notebook | 13 lần |
| jupyter notebook | 9 lần |
| engineering notebook | 36 lần |
| notebook grading | 6 lần |
| ms notebook | 22 lần |
| laptop notebook | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notebook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notebook trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notebook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notebook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc A1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notebook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notebook: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.