E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notebook”

147 câu thật có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notebook nghĩa là sổ tay. notebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a book with blank pages for recording notes or memoranda. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notebook

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Did you make it a habit of carrying a notebook with you?

    Từ trong câu: notebook, make, habit, carry

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did somebody assist you in the preparation of that notebook?

    Từ trong câu: notebook, preparation, somebody, assist

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did Lowery take the names down in a notebook?

    Từ trong câu: notebook, take, name, down

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng notebook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reporter's notebook13 lần
jupyter notebook9 lần
engineering notebook36 lần
notebook grading6 lần
ms notebook22 lần
laptop notebook6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notebook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notebook trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ notebook hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notebook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notebook gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc A1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notebook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notebook: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.