Câu tiếng Anh có từ “neutralize”
108 câu thật có từ neutralize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutralize nghĩa là trung hòa. neutralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make politically neutral and thus inoffensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutralize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If acetic or tartaric acid is present, the liquid should be neutralized before proceeding to the determination.
Từ trong câu: neutralize, acid, present, liquid, proceed, determination
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, our opponents ought to bring forward evidence that the rights of States at present neutralized have been violated.
Từ trong câu: neutralize, besides, opponent, ought, bring, forward, evidence, right
K. P. Arnoldson, Pax mundi. Nguồn: Project Gutenberg #52587. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If we could succeed to neutralize our inclinations, we should find less difficulty than we have to apprehend in surmounting all our objections.
Từ trong câu: neutralize, succeed, find, less, difficulty, apprehend, objection
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tap water should not be used in the preparation of the solution because it generally contains chemicals which will partially neutralize the silver nitrate.
Từ trong câu: neutralize, tap, water, use, preparation, solution, because, generally
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where it is unavoidable that some sea water should find its way into a boiler, the acidity resulting should be neutralized by soda ash.
Từ trong câu: neutralize, soda, sea, water, find, way, result, ash
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is easily neutralized with common baking soda (sodium bicarbonate), which should be kept available near the batteries.
Từ trong câu: sodium, easily, neutralize, common, bake, soda, keep, available
«Electric Vehicle Conversion/Technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49576 (bản sửa đổi 4388952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng neutralize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neutralize antibodies | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralize trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ neutralize hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutralize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.