Câu tiếng Anh có từ “neutralize”
108 câu thật có từ neutralize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutralize nghĩa là trung hòa. neutralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make politically neutral and thus inoffensive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutralize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Against the wall was a high shadow which even the overhead lamp did not wholly neutralize.
Từ trong câu: neutralize, wall, high, shadow, even, overhead, lamp, wholly
Edgar Wallace, The Green Rust. Nguồn: Project Gutenberg #24929. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Antidote is an agent that neutralizes a poison or counteracts its effects.
Từ trong câu: neutralize, antidote, agent, poison, effect
«Medicine/First Aid/Materials», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111108 (bản sửa đổi 2703811). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is a fallacy, because in neither case do they neutralize one another.
Từ trong câu: fallacy, neutralize, because, neither, case, another
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sites, which will not succumb to these requirements - will be deleted or neutralized.
Từ trong câu: delete, succumb, neutralize, site, requirement
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng neutralize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| neutralize antibodies | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralize trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ neutralize hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutralize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.