Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neutralize”

111 câu thật có từ neutralize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neutralize nghĩa là trung hòa. neutralize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make politically neutral and thus inoffensive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neutralize

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There have been many attempts to neutralize the caste-based discrimination.

    Từ trong câu: neutralize, many, attempt, base, discrimination

    «Dalit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318437 (bản sửa đổi 10991834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And there are also some in which the two powers neutralize each other by equality of effect.

    Và cũng có một số trong đó hai cường quốc vô hiệu hóa lẫn nhau bằng hiệu lực ngang nhau.

    Từ trong câu: neutralize, power, equality, effect

    Honoré de Balzac, Louis Lambert. Nguồn: Project Gutenberg #1943. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He found in the paratartrate these facets existed, but that there was an equal admixture of right-and left-handed crystals, and the one neutralized the effect of the other.

    Từ trong câu: facet, neutralize, find, exist, equal, right, leave, hand

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng neutralize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neutralize antibodies14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutralize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutralize trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ neutralize hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neutralize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutralize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutralize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutralize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.